Loa array Wharfedale WLA-210

Tên sản phẩm: Loa array Wharfedale WLA-210

Giá sản phẩm:

0987.106.809

Bảo hành: 12 tháng

Lượt xem: 1960

Chu Du Audio bảo hành thiết bị

Loa array Wharfedale WLA-210 với nam châm Neo, độ nhạy lớn, sản phẩm loa array Wharfedale WLA-210 gắn liền với câu nói nổi tiếng SMALL ON SIZE, BIG ON SPL thể hiện sự nhỏ gọn về mặt thiết kế và sự mạnh mẽ trong từng bản âm.

Đặc điểm tính năng nổi bật loa array Wharfedale WLA-210

Tuy không thuộc dòng loa sub những model này vẫn cho thấy sự mạnh mẽ của mình bởi độ nhạy cao 130dB, cấu tạo bởi 2 bass 10 inch cộng hưởng âm thanh cùng treble dạng nén. Wharfedale WLA-210 thể hiện sự chân thực trong từng bản âm, sự nhỏ gọn trong thiết kế và sự bền bỉ trong quá trình sử dụng.

Cũng giống như Loa array DB LA-212F, Toàn bộ được làm bằng nam châm Neo đây chính là lý do tạo nên chất lượng âm thanh cũng như làm thiết kế của nó nhỏ gọn hơn so với nhiều mẫu loa hiện có trên thị trường.

Loa array Wharfedale WLA-210 SMALL ON SIZE, BIG ON SPL
Loa array Wharfedale WLA-210 SMALL ON SIZE, BIG ON SPL

Thiết kế là điểm cộng đáng nói ở model cao cấp này, thiết kế hình thang với các chốt ray cho phép điều chỉnh 8 góc khác nhau đảm bảo mật độ âm thanh đều và phủ rộng rộng. Dễ dàng điều chỉnh hướng loa và ứng dụng cho nhiều địa điểm khác nhau.

Ứng dụng của loa array Wharfedale WLA-210

Dòng loa này tuy công suất không quá lớn nhưng khi các loa kết hợp lại với nhau cho sức mạnh đáng nể. Sản phẩm với thùng loa gỗ ép bạch dương chịu lực mạnh và thích nghi với điều kiện thời tiết vì vậy nó sử dụng cho âm thanh trong nhà hoặc ngoài trời đều được.

Loa array Wharfedale WLA-210 từ Neo
Loa array Wharfedale WLA-210 từ Neo

Một số ứng dụng cụ thể như: sân khấu, nhạc hội, phòng trà, âm than hội trường, trường học, rạp chiếu phim,… Sản phẩm được phân phối tại hệ thống Toa bảo hành 3 năm trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật Loa array Wharfedale WLA-210

Model Name WLA-210
System type Passive
Configuration 3-way (2 x 10″ + HF compression driver)
Frequency response (+3dB) 70-16kHz
Frequency range (-10dB) 60-18kHz
Sensitivity 2.83v/1m HF:111dB / LF:100dB
Calculated Max SPL @1m HF:130dB / LF:129dB
System rated impedance 16Ω
LF Transducer
Size (mm / inches) 260mm / 10″
Voice coil size (mm / inches) 75.5mm / 3″
LF Magnet material NdFeB
LF Frame material Aluminium
Rated impedance
LF Power re:AES2-2012 400w
HF Transducer
HF Driver type Compression driver
Coil size (mm / inches) 75mm / 3″
Exit size (mm / inches) 1.4″
HF Magnet material NdFeB
Diaphragm material Titanium
Rated impedance 16Ω
HF Power re:AES2-2012 80w
Waveguide type Square
Nominal coverage (H x V) 90° x 10°
Nominal impedance 16Ω
Power
System continuous power HF:80w / LF:800w
System programme power HF:160w / LF:1600w
System peak power HF:320w / LF:3200w
Crossover frequency 1.2kHz
Hardware
Input connections 2 x speakON
Rigging 3 points
Pole mount No
Handles 2
Cabinet
Cabinet type Trapezoid
Enclosure material and finish 15mm / 18mm birch plywood
Colour options Black paint
Grille material Steel
Dimensions Unpacked
Height 303mm
Width front 730mm
Width rear 700mm
Depth 509mm
Dimensions Packed
Height 780mm
Width front 380mm
Width rear 380mm
Depth 570mm
Weight
Net weight 32kg
Gross weight 35kg