Loa array TOA SR-C8LWP

Tên sản phẩm: Loa array TOA SR-C8LWP

Giá sản phẩm:

0987.106.809

Bảo hành: 12 tháng

Lượt xem: 2146

Chu Du Audio bảo hành thiết bị

Giới thiệu Loa array TOA SR-C8LWP xuất xứ Nhật Bản

Loa array TOA SR-C8LWP thuộc dòng loa 2 way của hãng Toa, khi nói đến TOA người ta thường nghĩ nhiều đến thiết bị âm thanh hội thảo TOA nhiều hơn là âm thanh sân khấu, đặc biệt là loa array. Loa array TOA SR-C8LWP nằm trong series SR của hãng này, mới đây thị trường xuất hiện đa dạng sản phẩm loa line array TOA với các phân khúc khác nhau người dùng tha hồ lựa chọn tùy theo mục đích sử dụng và mức đầu tư.

TOA SR-C8LWP không có điểm gì quá nổi trội và khác biệt, dù vậy nó vẫn đáp ứng đầy đủ tính năng của một dòng loa treo array cho âm thanh ngoài trời. Dưới đây là thông tin chi tiết về thiết bị ngành âm thanh này:

Loa array TOA SR-C8LWP
Loa array TOA SR-C8LWP

Đặc điểm tính năng Loa array TOA SR-C8LWP

TOA SR-C8LWP với thùng loa bền bỉ và chống ẩm hiệu quả, đạt tiêu chuẩn IPX4 do quốc tế công nhận. Toàn bộ là kết cấu vững chắc với lưới loa làm bằng thép không han gỉ, hãng này thiết kế riêng khung giá đỡ cho loa vì vậy đảm bảo độ an toàn trong hệ thống âm thanh ngoài trời.

Với dải tần số 65 Hz – 20 kHz âm thanh là sự kết hợp hoàn hảo của 3 dải âm bass, mid và treble, cấu tạo bởi bass 20cm cùng với treble, kết hợp thêm loa sub cho âm thanh mạnh mẽ và đầy uy lực.

Sản phẩm thích hợp cho âm thanh ngoài trời bởi độ phóng âm xa đến hơn 100m, các loa ghép lại với nhau cộng hưởng âm thanh hoàn mỹ, phục vụ khán giả tốt nhất ngay cả khi khán giả ở xa sân khấu. Sản phẩm không phải là loa array active vì vậy cần sử dụng main công suất.

Thông số kỹ thuật Loa array TOA SR-C8LWP

Vỏ bọc Loại phản xạ Bass
Công suất an toàn tối đa mà loa có thể chịu tải được ·         Chương trình liên tục: 360 W (chế độ single-amp)

·         Thấp: 360 W, Cao: 180 W (chế độ bi-amp)

Trở kháng định mức ·         16 Ω (chế độ một amp)

·         Thấp: 16 Ω, cao: 16 Ω (chế độ hai amp)

Độ nhạy ·         98 dB (1 W, 1 m) (chế độ single-amp)

·         Thấp: 95 dB (1 W, 1 m), Cao: 110 dB (1 W, 1 m) (chế độ hai amp)

Hồi đáp tần số 65 Hz – 20 kHz (khi các thông số được đề nghị được áp dụng bởi DP-SP3 tùy chọn)
Tần số chéo 1.6 kHz (khi các thông số được đề nghị được áp dụng bởi DP-SP3 tùy chọn)
Góc trực tiếp ·         Ngang: 110 ゜

·         Dọc: 5 ゜

Thành phần loa ·         Tần số thấp: hình nón 20 cm (8 “)

·         Tần số cao: Sóng kiểm soát phía trước 110 %% d (ngang) × 5 %% d (theo chiều dọc)

·         Bộ kích 2

Cáp kết nối Cáp rút trực tiếp từ loa nội bộ: φ8.6 mm (φ0.34 “), dây dẫn mặt cắt ngang: 1,25 m㎡ (0,05”), cáp 4 lõi, 3 m (9,84 ft)
Chống nước IPX4
Vật liệu ·         Vỏ bọc: Ván ép, màu đen, lớp phủ urethane

·         Tấm chắn phía trước: Thép không gỉ, màu đen, sơn

Kích thước 526,6 (R) × 293 (C) × 296 (S) mm (20,73 “× 11,54” × 11,65 “)
Trọng lượng 17 kg (37.48 lb)
Phụ kiện Liên kết bu-lông M8: 4
Tùy chọn ·         Khung giá đỡ: SR-RF8WP

·         Bộ xử lý âm thanh số: DP-SP3